Cao su chống va đập cửa

Từ: nễ, tích có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ nễ, tích:

聻 nễ, tích

Đây là các chữ cấu thành từ này: nễ,tích

nễ, tích [nễ, tích]

U+807B, tổng 20 nét, bộ Nhĩ 耳
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ni3, jian4;
Việt bính: zim6;

nễ, tích

Nghĩa Trung Việt của từ 聻

(Trợ) Ngữ khí từ, dùng ở cuối câu, tương đương với nễ , .Một âm là tích.

(Danh)
Ma chết gọi là tích .
◇Liêu trai chí dị : Nhân tử vi quỷ, quỷ tử vi tích. Quỷ chi úy tích, do nhân chi úy quỷ dã , . , (Chương A Đoan ) Người chết thành ma, ma chết thành tích. Ma sợ tích, cũng như người sợ ma vậy.

Chữ gần giống với 聻:

, , ,

Dị thể chữ 聻

, 𫆏,

Chữ gần giống 聻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 聻 Tự hình chữ 聻 Tự hình chữ 聻 Tự hình chữ 聻

Nghĩa chữ nôm của chữ: tích

tích:tích (xỉa bằn mũi nhọn); tích trừ
tích:thành tích
tích:tích (quý hoá, tiếc, thương hại)
tích:có tích rằng
tích:thanh tích (sáng sủa rõ ràng)
tích:tích (chẻ bổ, phân chia)
tích:tích (vo gạo)
tích:tích (giọt nước)
tích:tích (đất phèn)
tích:tích (gầy yếu)
tích:tích (da trắng mịn)
tích:tích luỹ
tích:tích lại
tích:công tích, thành tích
tích󰑨:chiến tích, thành tích
tích:công tích, thành tích
tích:tích (lưng)
tích:tích (thịt phơi khô)
tích:tích (đất phèn)
tích:tích (dược thảo)
tích:tích dịch (thằn lằn)
tích:dấu tích
tích:thốc tích (sợ mà mến)
tích:tích (bước ngắn)
tích:vết tích
tích:tích (què hai chân; té ngã)
tích:tích (què hai chân; té ngã)
tích󰖏:tích (què hai chân; té ngã)
tích:tích (vua, đòi vời)
tích:di tích
tích:tích (thiếc; phiên âm)
tích:tích (thiếc; phiên âm)
tích:tích (chim chìa vôi)
tích:tích (chim chìa vôi)
nễ, tích tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nễ, tích Tìm thêm nội dung cho: nễ, tích